はじめに
本書の構成と使い方
Bài 1Gạo, canh và đũa
米、汁物と箸
1. 名詞化
2. chính ~
3. hẳn
4. ai mà chả/chẳng/không ~
Bài 2Làng nghề dệt vải tại Việt Nam
ベトナムにおける織物工芸村
1. không (phải) chỉ vì A mà còn (là) vì B
2. không ai/đâu/gì/[名詞 nào] ~ bằng/hơn A
3. thà A còn hơn/chứ không B
4. 目的を表すchoとđể
5. 動詞A + đi + 動詞A + lại
Bài 3Nhà ống, nhà sàn và nhà nổi
チューブハウス、高床式住宅、フローティングハウス
1. qua
2. ư
3. A gì/đâu mà A
4. ai/đâu/gì/[名詞nào] + đó
5. Sở dĩ A là do/vì B
Bài 4Đường sắt Việt Nam
ベトナムの鉄道
1. tạm
2. lại
3. quả/quả đúng/quả thật là ~ / đúng là ~
4. bù lại
5. khỏi cần/khỏi phải ~
Bài 5Bánh chưng, bánh giầy
バインチュン、バインザイ
1. nhân A
2. không + 動詞 + nổi/xuể
3. 動詞 + hoài
4. lỡ/nhỡ/ngộ nhỡ A thì B
5. A nhưng lại B
Bài 6Những lễ hội du nhập từ nước ngoài
外国から伝来した祭り
1. vừa/vừa mới A (mà) đã B
2. dành cho + 名詞
3. so với ~
4. (còn/vẫn) chưa A mà đã B
5. đáng ~
6. bất chấp ~
Bài 7Ngày 1/7/2025 và những thay đổi mang tính lịch sử
2025年7月1日と歴史的な諸変更
1. mang tính ~
2. 動詞 + thêm
3. đỡ
4. liệu + 疑問表現
5. làm gì
Bài 8“Đi bão”
嵐へ出かける:「ディバオ」
1. tại + 原因 + nên/mà + 悪い結果
2. lỡ/trót + 動詞
3. hả
4. bảo sao/chẳng trách/hèn gì/hèn nào/thảo nào
5. cứ + 動詞
Bài 9Mùi đu đủ xanh
『青いパパイヤの香り』
1. đằng
2. mấy
3. chẳng/không khác gì/nào ~
4. dám + 動詞
5. A thì A (thật) nhưng (mà) B
Bài 10Vì sao lại gọi như thế?
なぜそう呼ぶのでしょうか?
1. 動詞 + xem
2. khổ/khốn (một) nỗi (là) ~
3. ~ thay
4. chỉ cần ~
5. có ~
Bài 11Mặc cả - Nói thách
値切りとふっかけ
1. 動詞A + gì thì + 動詞A, ~
2. nhớ + 動詞
3. 動詞 + mất
4. 依頼表現「~ với」
5. thôi
Bài 12Nguyễn Thị Bình
グエン・ティ・ビン
1. (quả (thật/đúng/nhiên) là / đúng là) ~ có khác
2. phát + 動詞/形容詞
3. 動詞 + gọi là
4.動詞 + được / phải ~
5. A kẻo B
Ôn tập tổng hợp 総合復習
Đáp án Bài luyện tập, Ôn tập tổng hợp 各課の練習問題・総合復習問題 解答
Bảng từ 語彙索引
コラム
gạo、canh、đũaを含む慣用句
ベトナム民族学博物館
バイクタクシーと三輪自転車タクシー
日本とベトナムの教育制度の違い
扶桑国ってどこの国?
野菜でもあり、フルーツでもあるパパイヤ